Ý nghĩa của từ mặc cảm là gì:
mặc cảm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mặc cảm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mặc cảm mình

1

5   1

mặc cảm


Dau buon va that vong , cam thay ganh ti
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 4 năm 2015

2

11   8

mặc cảm


đg. (hoặc d.). 1 Thầm nghĩ rằng mình không được như người và cảm thấy buồn day dứt. Mặc cảm về lỗi lầm trước kia. Xoá bỏ mọi mặc cảm, tự ti. 2 (id.). [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

10   9

mặc cảm


. | Thầm nghĩ rằng mình không được như người và cảm thấy buồn day dứt. | : '''''Mặc cảm''' về lỗi lầm trước kia.'' | : ''Xoá bỏ mọi '''mặc cảm''', tự [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   2

mặc cảm


mac cam la trang thai vo cung toi te cam thay khong bang ai ve tat ca moi viec rieng toi cam thay minh that dang thuong khi ve ngoai xau xi va dieu toi nghiep hon la khong duoc song that voi ban chat con nguoi minh
hoaianh - Ngày 06 tháng 6 năm 2016

5

0   0

mặc cảm


Mặc nhiên cảm nhận về mình, và cho rằng người khác cũng nghĩ như vậy mà không cần dựa trên những căn cứ đầy đủ và chắc chắn.
DH Nguyen - Ngày 17 tháng 10 năm 2017

6

5   6

mặc cảm


đg. (hoặc d.). 1 Thầm nghĩ rằng mình không được như người và cảm thấy buồn day dứt. Mặc cảm về lỗi lầm trước kia. Xoá bỏ mọi mặc cảm, tự ti. 2 (id.). [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của mặc cảm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rỗi mặt trận >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa