Ý nghĩa của từ mảnh khảnh là gì:
mảnh khảnh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mảnh khảnh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mảnh khảnh mình

1

13   7

mảnh khảnh


Gầy và cao.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mảnh khảnh". Những từ có chứa "mảnh khảnh" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . khẩu khắc kh [..]
Nguồn: vdict.com

2

12   11

Mảnh khảnh


cao, gầy và mảnh, trông yếu dáng người mảnh khảnh nét chữ mảnh khảnh Đồng nghĩa: mảnh dẻ, mảnh mai
Nguồn: tratu.soha.vn

3

0   0

mảnh khảnh


Từ mảnh khảnh có nghĩa là một người vừa gầy vừa cao
Tuấn Dũng - Ngày 26 tháng 10 năm 2017

4

10   12

mảnh khảnh


Gầy và cao.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

7   10

mảnh khảnh


Gầy và cao.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

6   12

mảnh khảnh


patanu (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của mảnh khảnh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phải lại phải khi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa