Ý nghĩa của từ mút là gì:
mút nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ mút. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mút mình

1

6   8

mút


Hút vào trong miệng bằng môi và lưỡi. | : '''''Mút''' kẹo.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   8

Mút


vật liệu xốp chế từ cao su, thường dùng làm đệm lót một lớp mút đệm mút Danh từ đầu tận cùng của vật hoặc một nơi c&oac [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

4   8

mút


Hút vào bằng môi và lưỡi: Mút kẹo.d. X. Đầu mút.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mút". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mút": . mát mạt mắt m [..]
Nguồn: vdict.com

4

4   8

mút


Hút vào bằng môi và lưỡi: Mút kẹo. d. X. Đầu mút.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mút
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thâu mạnh khỏe >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa