Ý nghĩa của từ mênh mông là gì:
mênh mông nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ mênh mông. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mênh mông mình

1

13   6

mênh mông


Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn. | : ''Biển cả '''mênh mông'''.'' | : ''Cánh đồng rộng '''mênh mông'''.'' | Hết sức lớn lao, hết s [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

7   5

mênh mông


tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn: biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

5   6

mênh mông


tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn: biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có [..]
Nguồn: vdict.com

4

4   7

Mênh mông


rộng lớn đến mức như không có giới hạn đồng ruộng mênh mông "Núi cao biển rộng mênh mông, Cù lao chín chữ ghi l& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của mênh mông
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mê muội mía >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa