Ý nghĩa của từ máu chảy ruột mềm là gì:
máu chảy ruột mềm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 13 ý nghĩa của từ máu chảy ruột mềm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa máu chảy ruột mềm mình

1

67   38

máu chảy ruột mềm


ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "máu chảy ruột m [..]
Nguồn: vdict.com

2

55   28

máu chảy ruột mềm


Nghia cua mau chay ruot mem la noi Len tinh you thuong ruot thit going nhu chi em voi nhau he co ai bi thuong thi minh rat dau long noi chung lai la noi ve tinh yeu thuong
Mau chay ruot mem - Ngày 22 tháng 10 năm 2013

3

44   34

máu chảy ruột mềm


moi nguoi coi nhau nhu anh em ruot thit nhu mau mu voi nhau
mina AnGoong - Ngày 22 tháng 12 năm 2013

4

33   28

máu chảy ruột mềm


vý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 9 năm 2013

5

37   33

máu chảy ruột mềm


Ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

37   36

máu chảy ruột mềm


ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

31   31

máu chảy ruột mềm


y cung mot dong mau voi nhau he co kho khan hoac hoan nan gi,thi nguoi kia se cuu giup
uyen huong - Ngày 20 tháng 10 năm 2013

8

5   5

máu chảy ruột mềm


ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết , như máu với ruột hễ máu chảy thì ruột sẽ mềm
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 4 năm 2016

9

0   0

máu chảy ruột mềm


Ý nói lên tình yêu thương,sự đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.Máu chảy thì ruột mềm,cũng như nước việt nam bị đô hộ thì cũng có lòng dân cùng hợp sức mới chiến thắng được kẻ thù.
Huong Ha - Ngày 28 tháng 9 năm 2018

10

0   0

máu chảy ruột mềm


64 36 máu chảy ruột mềm
ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "máu chảy ruột mềm". Những từ có chứa "máu chảy ruột mềm. chầu chặt chảy chậm chạp chạy chấm chạm chất chết cắn
honganh - Ngày 11 tháng 7 năm 2017

11

28   30

máu chảy ruột mềm


y noi anh em voi nhau he nguoi nay gap kho khan thi nguoi kia cung thuong sot anh minh giong nhu mau lai chay thi ruot lai mem
nha phuong - Ngày 27 tháng 9 năm 2013

12

3   6

máu chảy ruột mềm


Là phải biết Thông cảm và chia sẻ lẫn nhau
Ẩn danh - Ngày 31 tháng 8 năm 2014

13

3   6

máu chảy ruột mềm


y noi giua ba con ruot thit co su tuong quan mat thiet nhu mau voi ruot he mau chat thi ruot mem
nhung co nang dang y - Ngày 13 tháng 1 năm 2016


Thêm ý nghĩa của máu chảy ruột mềm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quan điền quan ôn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa