Ý nghĩa của từ lâng lâng là gì:

lâng lâng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lâng lâng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lâng lâng mình

1.

2   0

lâng lâng


Nhẹ nhàng khoan khoái. | : ''Làm xong nhiệm vụ, lòng '''lâng lâng'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

2   0

Lâng lâng


ở trạng thái nhẹ nhõm, khoan khoái, rất dễ chịu tâm hồn lâng lâng lòng lâng lâng vui sướng
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

2   1

lâng lâng


Nhẹ nhàng khoan khoái : Làm xong nhiệm vụ, lòng lâng lâng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lâng lâng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lâng lâng": . lang lảng lảng lảng lẳng lặng lặng lặng lâng lâng loang loãng loang loáng long lỏng lồng lộng lủng lẳng more...
Nguồn: vdict.com

4.

2   1

lâng lâng


Nhẹ nhàng khoan khoái : Làm xong nhiệm vụ, lòng lâng lâng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5.

0   0

lâng lâng


lâng lâng có nghĩa là sung sướng
thí vụ:lên giường chịch
thuỵ Huy trên 2016-10-07


Thêm ý nghĩa của lâng lâng
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< tu huýt tu chí >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa