Ý nghĩa của từ khắc phục là gì:

khắc phục nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ khắc phục. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khắc phục mình

1.

2   1

khắc phục


Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình: Khắc phục các trở ngại. Khắc phục khuyết điểm. Sửa chữa khuyết điểm để tiến bộ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2.

2   1

Khắc phục


Hành động để loại bỏ sự không phù đã được phát hiện.
Nguồn: diendan.xaydungkientruc.vn

3.

1   1

khắc phục


Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình. | : '''''Khắc phục''' các trở ngại..'' | : '''''Khắc phục''' khuyết điểm..'' | : ''Sửa chữa khuyết điểm đ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

2   2

khắc phục


Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình: Khắc phục các trở ngại. Khắc phục khuyết điểm. Sửa chữa khuyết điểm để tiến bộ.. Các kết quả t [..]
Nguồn: vdict.com

5.

1   1

Khắc phục


Hành động để loại bỏ sự không phù đã được phát hiện.
Nguồn: vietcert.org

6.

0   2

khắc phục


atigacchati (ati + gam + a)
Nguồn: phathoc.net

7.

0   3

Khắc phục


vượt qua được những khó khăn trở ngại khắc phục khó khăn khắc phục mọi trở ngại để hoàn thành nhiệm vụ làm cho cái c&oacut [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8.

0   4

khắc phục


La hành động phòng ngừa những trở ngại khó khăn, trong năng xuất làm việc.
Ẩn danh (Ngày 26 tháng 7 năm 2015)


Thêm ý nghĩa của khắc phục
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< khẩu tài thăng trật >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa