Ý nghĩa của từ khảo sát là gì:

khảo sát nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ khảo sát. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khảo sát mình

1.

13   8

khảo sát


Xem xét cẩn thận. | : '''''Khảo sát''' phong tục một địa phương.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

4   2

Khảo sát


xem xét một cách cụ thể để tìm hiểu cán bộ khảo sát đi khảo sát thị trường khảo sát kinh nghiệm
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

16   16

khảo sát


Khảo sát là quá trình thu thập,đối chiếu các trạng thái thể hiện của sự vật,hiện tượng để tìm hiểu bản chất,xu hướng của sự vật,hiện tượng đó.
lê quốc cường trên 2016-12-27

4.

2   3

khảo sát


Xem xét cẩn thận : Khảo sát phong tục một địa phương.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5.

5   7

khảo sát


Xem xét cẩn thận : Khảo sát phong tục một địa phương.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "khảo sát". Những từ có chứa "khảo sát" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . khẩu khắc khấn Khấu quân khẩn cấp hà khắc khẩn trương hộ khẩu khắt khe khảo more...
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của khảo sát
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< túng quẫn túc cầu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa