Ý nghĩa của từ hải tặc là gì:

hải tặc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ hải tặc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hải tặc mình

1.

2   2

hải tặc


hai tac don gian chi la cuop bien!!!!!...!!!!!!! hi hi
phantyna trên 2016-10-04

2.

2   3

hải tặc


dt (H. tặc: cướp) Cướp biển: Những phụ nữ di tản đã bị bọn hải tặc hãm hiếp.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hải tặc". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hải tặc": . hải tặc hối tiếc
Nguồn: vdict.com

3.

1   3

hải tặc


Cướp biển. | : ''Những phụ nữ di tản đã bị bọn '''hải tặc''' hãm hiếp.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

2   4

Hải tặc


cướp biển bị hải tặc cướp tàu
Nguồn: tratu.soha.vn

5.

1   3

Hải tặc


Cướp biển hay hải tặc là hành động cướp trên biển hay trên bờ biển, thường do những lực lượng hàng hải bất hợp pháp. Hiện nay, hải tặc vẫn còn tiếp tục tấn công các tàu buôn trên Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, ngoài hải phận của Somalia, eo biển Malacca và Singapore [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6.

1   4

hải tặc


dt (H. tặc: cướp) Cướp biển: Những phụ nữ di tản đã bị bọn hải tặc hãm hiếp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của hải tặc
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< hải quân hải yến >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa