Ý nghĩa của từ dõng dạc là gì:

dõng dạc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ dõng dạc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa dõng dạc mình

1.

2   0

Dõng dạc


mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc nói dõng dạc từng tiếng một dõng dạc tuyên bố
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

1   0

dõng dạc


Mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc. Tiếng hô dõng dạc. Dõng dạc tuyên bố. Bước đi dõng dạc.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3.

1   0

dõng dạc


t. Mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc. Tiếng hô dõng dạc. Dõng dạc tuyên bố. Bước đi dõng dạc.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "dõng dạc". Những từ phát âm/đánh vần giống như "dõng dạc": . dằng dặc dõng dạc dưỡng dục đông đúc. Những từ có chứa "dõng dạc" in its [..]
Nguồn: vdict.com

4.

1   0

dõng dạc


t. Mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc. Tiếng hô dõng dạc. Dõng dạc tuyên bố. Bước đi dõng dạc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5.

0   0

dõng dạc


Manh me , ro rang va chung chac . Tieng ho dong dac . Dong dac tuyen bo . Buoc di dong dac
Tran Quang Minh  trên 2016-10-01

Thêm ý nghĩa của dõng dạc
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< dò hỏi dùi cui >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa