Ý nghĩa của từ be be là gì:

be be nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ be be. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa be be mình

1.

2   1

be be


đgt. Làm ồn lên: Suốt ngày be be cái mồm. // tht. Tiếng dê kêu: Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2.

2   1

Be be


từ mô phỏng tiếng dê, cừu kêu con dê kêu be be
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

1   1

be be


Làm ồn lên. | : ''Suốt ngày '''be be''' cái mồm.'' | Tht. Tiếng dê kêu. | : ''Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, '''be be'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

1   1

be be


đgt. Làm ồn lên: Suốt ngày be be cái mồm. // tht. Tiếng dê kêu: Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "be be". Những từ phát âm/đánh vần giống như "be be": . Ba Bể be be bệ vệ bỏ bê
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của be be
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< bay nhảy bi kịch >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa