Ý nghĩa của từ bi kịch là gì:

bi kịch nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 13 ý nghĩa của từ bi kịch. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bi kịch mình

1.

58   22

bi kịch


Bi kịch tức là nỗi đau đớn tủi cực đếntột cùng nhưng không sao thoát khỏi được.nỗi đau khổ ấy cứ đeo đẳng và không chịu buông tha và cuối cùng ngườ ấy vẫn phải gánh chịu nỗi đau ấy trong bất lực không lối thoát
hoaithu trên 2014-10-16

2.

66   31

bi kịch


Bi kich la mot the loai kich the hien moi xung dot khong deu hoa duoc giua cai thien va cai ac, cao ca va thap hen, li tuong va thuc tai,.., de dan den ket thuc thuong la cai chet bi tham gay cam xuc dau thuong manh liet cho nguoi doc, nguoi xem.
* Cac ban tham khao xong thi cho minh y kien nhe ^^
ly trên 2013-10-30

3.

20   16

Bi kịch


kịch có nội dung phản ánh cuộc xung đột gay gắt giữa nhân vật chính diện với hiện thực, có kết cục bi thảm bi kịch cổ điển Pháp cảnh éo le, trắc trở, đau thương bi kịch trong gia đình Đồng nghĩa: thảm kịch
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

12   10

bi kịch


Là những xung đột,những mâu thuẫn đối lập giữa cái thiện và cái ác,giữa cái cao cả và thấp hèn và dẫn đến một kết thúc bằng buồn.nhân vật chính thường kết thúc bằng cái chết bi thảm để lại cho người đọc cảm thấy xót thương cho nhân vật.và kết thúc truyện cái chân,thiên,mĩ luôn chiến thắng cái ác....
vd: romeo và ju-li-et..nhân vật chính tuy chết.Nhưng mối thù của hai dòng họ được hóa giải...
 tuat trên 2016-03-28

5.

22   21

bi kịch


là nỗi khổ đau thuộc phạm trù tinh thần không sao thoát ra được của con người
trà my trên 2013-10-23

6.

15   14

bi kịch


Là nỗi đau,sự xót xa của con người khi rơi vào hoàn cảnh éo le,trớ trêu mà trong đó họ không thể thoát ly khỏi thực tại mà phải đối diện chiến đấu với bi kịch cuộc sống
Ẩn danh trên 2016-12-20

7.

20   20

bi kịch


Vở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật. | : ''Những '''bi kịch''' của Corneille'' | Cảnh đau thương. | : ''Những '''bi kịch''' trong lịch sử hiện thời (Đặng Thai Mai)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

8.

14   14

bi kịch


dt. (H. bi: thương xót; kịch: vở kịch) 1. Vở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật: Những bi kịch của Corneille 2. Cảnh đau thương: Những bi kịch trong lịch sử hiện thời (ĐgThMai).
Nguồn: vdict.com

9.

15   16

Bi kịch


Tiểu thuyết · Thơ · Chính kịch Truyện ngắn · Tiểu thuyết ngắn Trữ tình · Tình ái Lãng mạn · Trào phúng Chính kịch · Bi kịch Hài kịch · Bi hài kịch Sử thi Trình diễn (Kịch) · Sách Văn xuôi · Câu thơ Sơ lược về văn học Thuật ngữ v [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10.

10   13

bi kịch


Là su tuong phan doi lap voi nhung uoc mo va khat vong cua con nguoi
cuong trên 2015-09-13

11.

8   17

bi kịch


bi là bi ai, kịch là vở kịch => bi kịch là sự bi ai, phẫn uất lên đến mức đỉnh điểm của cuộc đời con người, đó là sự đau khổ tột cùng mà con người phải chịu đựng, chưa tìm ra lối thoát riêng cho mình.
kiu khờ trên 2014-12-29

12.

12   23

bi kịch


dt. (H. bi: thương xót; kịch: vở kịch) 1. Vở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật: Những bi kịch của Corneille 2. Cảnh đau thương: Những bi kịch trong lịch sử hiện thời (ĐgThMai).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

13.

17   28

bi kịch


k biết :p
Ẩn danh trên 2013-07-15


Thêm ý nghĩa của bi kịch
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< be be bi tráng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa