Ý nghĩa của từ bội bạc là gì:

bội bạc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ bội bạc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bội bạc mình

1.

7   8

bội bạc


t. Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình. Con người bội bạc. Ăn ở bội bạc.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bội bạc". Những từ phát âm/đánh vần giống như "bội bạc": . bài bác bội bạc
Nguồn: vdict.com

2.

2   3

bội bạc


làm sai trái và không xứng vơi công ơn, tình nghĩa , do không nhớ ơn
nhớ nghĩa
ádf trên 2016-10-09

3.

4   7

bội bạc


Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình. | : ''Con người '''bội bạc'''.'' | : ''Ăn ở '''bội bạc'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

4   7

bội bạc


t. Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình. Con người bội bạc. Ăn ở bội bạc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5.

1   7

Bội bạc


không nhớ ơn nghĩa, làm những việc sai trái, không xứng với công ơn, tình nghĩa con người bội bạc ăn ở bội bạc Đồng nghĩa: bạc bẽo, bạc tình, bội nghĩa Trái nghĩa: chung thuỷ, có nghĩa, thuỷ chung
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của bội bạc
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< bộ lạc bội tín >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa