Ý nghĩa của từ bịch là gì:
bịch nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ bịch. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bịch mình

1

0 Thumbs up   2 Thumbs down

bịch


Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ. | : '''''Bịch''' thóc .'' | : ''Thóc đầy bồ đầy '''bịch'''.'' | Đphg Túi, bao, bọc. | : '''''Bịch''' kẹo.'' | Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng và [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0 Thumbs up   2 Thumbs down

bịch


1 dt. 1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ: bịch thóc Thóc đầy bồ đầy bịch. 2. đphg Túi, bao, bọc: bịch kẹo.2 I. tt. Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường là mềm: nhảy bị [..]
Nguồn: vdict.com

3

0 Thumbs up   2 Thumbs down

bịch


đồ đựng bằng tre nứa, to hơn bồ, thường có hình trụ không đáy bịch thóc "Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoà [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0 Thumbs up   3 Thumbs down

bịch


1 dt. 1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ: bịch thóc Thóc đầy bồ đầy bịch. 2. đphg Túi, bao, bọc: bịch kẹo. 2 I. tt. Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường là mềm: nhảy bịch một cái đấm bịch một cái. II. đgt. Đấm mạnh vào người: bịch vào ngực bịch cho một trận. [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)





<< bịa bịn rịn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa