Ý nghĩa của từ anh dũng là gì:

anh dũng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ anh dũng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa anh dũng mình

1.

21   7

Anh dũng


dũng cảm quên mình hi sinh anh dũng Đồng nghĩa: can đảm, dũng mãnh, gan dạ Trái nghĩa: hèn, hèn nhát
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

9   13

anh dũng


tt. (H. anh: tài hoa; dũng: can đảm) Can đảm khác thường: Quân ta anh dũng lại hào hùng (X-thuỷ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

9   13

anh dũng


vīra (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

4.

4   15

anh dũng


(Xem từ nguyên | : ''Quân ta '''anh dũng''' lại hào hùng (Xuân Thủy
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của anh dũng
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< đỉnh chung đỉnh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa