Ý nghĩa của từ ả là gì:
ả nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ả. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ả mình

1

2   1


dt. 1. cũ Người con gái: Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều) ả Chức chàng Ngưu (x. Ngưu Lang Chức Nữ) nàng Ban ả Tạ. 2. Khinh Người phụ nũ: ả đã lừa đảo [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

2   1


(Từ cũ) người con gái "Đầu lòng hai ả tố nga, Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân." (TKiều) (Khẩu ngữ) từ dùng đ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

1   1


dt. 1. cũ Người con gái: Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều) ả Chức chàng Ngưu (x. Ngưu Lang Chức Nữ) nàng Ban ả Tạ. 2. Khinh Người phụ nũ: ả đã lừa đảo [..]
Nguồn: vdict.com

4

1   2


Người con gái. | : ''Đầu lòng hai '''ả''' tố nga (Truyện Kiều)'' | : '''''Ả''' Chức chàng Ngưu Nàng Ban '''ả''' Tạ.'' | Người phụ nữ. | : '''''Ả''' đã [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bệu đứa bé >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa