hongtiny

Vote-up nhận được18
Vote-down nhận được12
Điểm:7 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (5)

1

11   7

as well as


- cũng như,
eg: i can sing as well as dance well
nghĩa: tôi có thể hát hay cũng như nhảy đẹp
- Ngoài ra, bên cạnh đó, thêm vào đó
eg: As well as working as a math teacher, he is also a professional dancer.
ngoài là một giáo viên dạy toán, ông ấy còn là một vũ công chuyên nghiệp
hongtiny - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

2

5   2

as much as


- nhiều như ( mang ý nghĩa so sánh bằng)
eg: i can drink as much as you do
( tôi có thể uống nhiều như bạn)
- nhiều, hết sức (chỉ khả năng)
eg: please study hard as much as you can.
(hãy học tập chăm chỉ hết mức có thể của bạn)
hongtiny - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

3

2   1

mệt


Mệt là một tính từ chỉ cảm giác về:
- suy nhược về sức khỏe: làm việc quá sức, thể lực kém,...
- suy nhược về tinh thần: làm việc quá vật vả dẫn đến stress...
hongtiny - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

4

0   2

mệt


Mệt là một tính từ chỉ cảm giác về:
- suy nhược về sức khỏe: làm việc quá sức, thể lực kém,...
- suy nhược về tinh thần: làm việc quá vật vả dẫn đến stress...
hongtiny - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

5

0   0

bother


-động từ: bận tâm, làm phiền, quấy rối...
eg: I don't bother to study (Tôi không quan tâm đến học tập)
+ would it bothers you if i borrow your pen? (bạn có phiền không nếu tôi mượn bút của bạn)
- danh từ: Nỗi buồn, sự phiền muộn...
hongtiny - Ngày 23 tháng 7 năm 2013