hongcham

Vote-up nhận được51
Vote-down nhận được55
Điểm:-5 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (5)

1

30 Thumbs up   31 Thumbs down

xd


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
hongcham - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999   NSFW / 18+

2

11 Thumbs up   5 Thumbs down

pg


viết tắt của từ ' Promotion Girl" trong tiếng anh, chỉ nữ nhân viên, thường là những nữ nhân viên có ngoại hình ưa nhìn chịu trách nhiệm đứng bán hoặc giới thiệu, quảng bá sản phẩm, thương hiệu của một công ty tới người tiêu dùng
hongcham - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

3

6 Thumbs up   8 Thumbs down

chiêu pr


Chiêu: phương pháp độc đáo, đặc biệt. Là từ ngữ đựơc sử dụng trong lối nói dân dã hàng ngày
PR: viết tắt của từ tiếng anh "Public Relations" (quan hệ công chúng)
Public relation: sử dụng phương pháp quảng cáo, giới thiệu nhằm đưa sản phẩm, thương hiệu của một công ty đén với công chúng
hongcham - 00:00:00 UTC 22 tháng 7, 2013

4

3 Thumbs up   7 Thumbs down

ex


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
hongcham - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999   NSFW / 18+

5

1 Thumbs up   4 Thumbs down

bother


- động từ (bother sb/ bother to Verb):
+bân tâm, làm phiền
VD: Don't bother me: đừng làm phiền tôi
+chỉ hành động ngắt lời, làm phiền ai đó để trình bày quan điểm, nguyện vọng của mình
VD: sorry to bother you but Can I ask you a question?: xin lỗi vì đã làm phiền nhưng xin ông vui lòng cho tôi hỏi một câu được chứ?
-danh từ: sự phiền muộn, lo lắng
VD: I don't want to put you to any bother: Tôi không muốn gây bất kỳ rắc rối nào cho bạn
hongcham - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999