chipchi0412

Vote-up nhận được285
Vote-down nhận được230
Điểm:56 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (47)

1

45 Thumbs up   41 Thumbs down

idol


nghĩa: thần tượng
danh từ: tượng chỉ một vị thần và dùng để thờ cúng: tượng thần (nghĩa bóng: người được sùng bái; vật được tôn sùng; thần tượng)
ngoài ra idol còn được hiểu là ma quỷ
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

2

32 Thumbs up   10 Thumbs down

by the time


nghĩa là do thời gian
By the time còn là mệnh đề trạng ngữ
cách dùng:
by the time = before: trước khi
by the time/ before + QKĐ / QKHT
hay QKHT + by the time / before + QKĐ
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 24 tháng 7, 2013

3

22 Thumbs up   37 Thumbs down

idol


nghĩa: thần tượng
danh từ: tượng chỉ một vị thần và dùng để thờ cúng: tượng thần (nghĩa bóng: người được sùng bái; vật được tôn sùng; thần tượng)
ngoài ra idol còn được hiểu là ma quỷ
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

4

21 Thumbs up   16 Thumbs down

381 co y


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 31 tháng 7, 2013   NSFW / 18+

5

16 Thumbs up   11 Thumbs down

hj va bj


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 31 tháng 7, 2013   NSFW / 18+

6

13 Thumbs up   10 Thumbs down

icon


danh từ: chỉ hình tượng, thần tượng hay tượng
hay về tôn giáo chỉ tượng thánh, thánh tượng hoặc ý chỉ thần tượng
chuyên ngành:
toán tin: hình tượng, biểu trưng
xây dựng: tượng thánh
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

7

9 Thumbs up   15 Thumbs down

linh


Linh (kết hơp hạn chế) hồn người chế
Từ linh còn có nghĩa tương tự từ thiêng: Ngôi đền này thiêng lắm
Linh: Số dưới mười ngay sau số hàng trăm (205: Hai linh năm)
Từ Linh được đặt làm tên riêng rất nhiều.
linh là tên riêng có nghĩa cây cỏ
linh chi: thảo dược quý
...
Linh trong tiếng trung còn rất nhiều nghĩa, bạn có thể vào trang hoctiengtrung.kenh7.vn để xem chi tiết
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

8

6 Thumbs up   10 Thumbs down

icon


danh từ: chỉ hình tượng, thần tượng hay tượng. Hay về tôn giáo chỉ tượng thánh, thánh tượng hoặc ý chỉ thần tượng. Icon về nghĩa chuyên ngành: như toán tin ý chỉ hình tượng, biểu trưng; còn xây dựng chỉ tượng thánh
kỹ thuật chung: biểu tượng
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

9

5 Thumbs up   6 Thumbs down

zing


zing tiếng anh ở dạng danh từ có nnghĩa là sức sống, tính sinh động (từ lóng là tiếng rít, tiếng đạn bay). ở dạng động từ là trở nên sinh động; phê bình gay gắt.
ở việt nam Zing là một trang web phổ biến chuyên tổng hợp các tin tức
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

10

5 Thumbs up   1 Thumbs down

ssiw


SSIWl Cách viết Của Giới trẻ có nghĩa la miss( nhớ) nhìn ngược sẽ ra từ Miss .ssiw thường hay viết cùng noh ssiw nhìn Ngược lại Là" miss you" Nhớ em.
Cách viết đúng là Chỉ Có 9x mới viết
chipchi0412 - 00:00:00 UTC 29 tháng 7, 2013