Ý nghĩa của từ thán phục là gì:
thán phục nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ thán phục. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thán phục mình

1

9   1

thán phục


đg. Khen ngợi và cảm phục. Thái độ thán phục. Nhìn bằng con mắt thán phục.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

6   2

thán phục


cảm phục và khen ngợi trầm trồ thán phục Đồng nghĩa: khâm phục, ngưỡng mộ
Nguồn: tratu.soha.vn

3

6   2

thán phục


kính nể
Ẩn danh - Ngày 23 tháng 9 năm 2015

4

6   3

thán phục


Khen ngợi và cảm phục. | : ''Thái độ '''thán phục'''.'' | : ''Nhìn bằng con mắt '''thán phục'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

5   3

thán phục


đg. Khen ngợi và cảm phục. Thái độ thán phục. Nhìn bằng con mắt thán phục.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thán phục". Những từ phát âm/đánh vần giố [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của thán phục
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thám sát tháng ngày >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa