Ý nghĩa của từ phường là gì:
phường nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ phường. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phường mình

1

4   1

phường


Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ). | : '''''Phường''' thợ nhuộm.'' | Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ). | : '''''Phường''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4   1

phường


d. 1. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ) : Phường thợ nhuộm. 2. Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ) : Phường bát âm. 3. Đơn [..]
Nguồn: vdict.com

3

4   3

phường


d. 1. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ) : Phường thợ nhuộm. 2. Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ) : Phường bát âm. 3. Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu. 4. Bọn người làm những việc đáng khinh : C [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   0

phường


(Từ cũ) khối dân cư gồm những người làm cùng một nghề, và là đơn vị hành chính thấp nhất ở kinh đô Thăng Long v&agrav [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

1   0

phường


Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với xã và thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành c [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

0   1

phường


Phường có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của phường
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phũ phải lòng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa