Ý nghĩa của từ phũ là gì:
phũ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ phũ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phũ mình

1

11   6

phũ


t. (Lời nói, hành động) thô bạo đến mức tàn nhẫn. Mắng rất phũ. Nói phũ. Đánh phũ tay.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phũ". Những từ phát âm/đánh v [..]
Nguồn: vdict.com

2

7   4

phũ


(lời nói, hành động) lạnh lùng, thô bạo đến mức tàn nhẫn đánh phũ tay phũ mồm
Nguồn: tratu.soha.vn

3

8   6

phũ


t. (Lời nói, hành động) thô bạo đến mức tàn nhẫn. Mắng rất phũ. Nói phũ. Đánh phũ tay.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

4   8

phũ


Thô bạo đến mức tàn nhẫn. Mắng rất phũ. Nói phũ. Đánh phũ tay.
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của phũ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phát minh phường >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa