Ý nghĩa của từ phũ phàng là gì:
phũ phàng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ phũ phàng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phũ phàng mình

1

67   27

phũ phàng


Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm. | : ''Nói với bạn một cách '''phũ phàng'''.'' | : ''Đối xử '''phũ phàng''' với nhau .'' | : ''Phải tay vợ cả ''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

39   19

phũ phàng


tàn nhẫn, lạnh nhạt, không vui vẻ,
zin - Ngày 08 tháng 1 năm 2014

3

33   27

phũ phàng


tt. Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm: nói với bạn một cách phũ phàng đối xử phũ phàng với nhau Phải tay vợ cả phũ phàng (Truyện Kiều).. Các [..]
Nguồn: vdict.com

4

20   14

phũ phàng


khi cái thực tế nó không như người mơ!! thực tế phũ phàng...sự thật phũ phàng
Lê Hà - Ngày 27 tháng 7 năm 2016

5

3   0

phũ phàng


Còn mình nghĩ phũ phàng là một sự chối bỏ trách nhiệm, thờ ơ, lạnh lùng, ko chịu thừa nhận lỗi mình gây ra, để lại hậu quả gây đau khổ cho một người.
Khoa - Ngày 21 tháng 6 năm 2018

6

14   14

phũ phàng


k thương cảm, không tình thương
Duongnguyen - Ngày 08 tháng 5 năm 2014

7

18   22

phũ phàng


tàn nhẫn, gây đau khổ mà không hề có một chút thương cảm bị đánh đập phũ phàng "Phũ phàng chi bấy Hoá c& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8

20   25

phũ phàng


tt. Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm: nói với bạn một cách phũ phàng đối xử phũ phàng với nhau Phải tay vợ cả phũ phàng (Truyện Kiều).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

9

9   15

phũ phàng


phũ phàng : dữ dội thô bạo đến mức tàn nhẫn
Ẩn danh - Ngày 20 tháng 10 năm 2015


Thêm ý nghĩa của phũ phàng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phúc trình phơi phới >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa