Ý nghĩa của từ mát tay là gì:
mát tay nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mát tay. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mát tay mình

1

21   4

Mát tay


có vẻ như thích hợp hoặc rất khéo tay nên dễ thành công, đạt được kết quả tốt trong những công việc cụ thể (như chữa b [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

4   0

mát tay


Mát tay là dễ đạt được kết quả tốt
Ẩn danh - Ngày 26 tháng 8 năm 2015

3

5   12

mát tay


Chữa bệnh giỏi. | : ''Thầy lang '''mát tay'''.'' | Thấy êm dịu đi khi để tay vào. | : ''Thứ lụa này '''mát tay''' lắm.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   12

mát tay


t. 1. Chữa bệnh giỏi: Thầy lang mát tay. 2. Thấy êm dịu đi khi để tay vào: Thứ lụa này mát tay lắm.
Nguồn: vdict.com

5

1   13

mát tay


t. 1. Chữa bệnh giỏi: Thầy lang mát tay. 2. Thấy êm dịu đi khi để tay vào: Thứ lụa này mát tay lắm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mát tay
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mát ruột mát tính >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa