Ý nghĩa của từ luận văn là gì:
luận văn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ luận văn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa luận văn mình

1

1   0

luận văn


Trong tiếng Việt, cụm từ "luận văn" (luận văn tốt nghiệp) là một danh từ dùng để chỉ một bản nghiêm cứu về đề tài hay cấu trúc nàod dó do trường quy định. Sau khi bảo vệ được luận văn của mình thì bạn sẽ được tốt nghiệp đại học, cao đẳng.
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 8 năm 2019

2

0   0

luận văn


Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì. | : '''''Luận văn''' chính trị.'' | Công trình nghiên cứu, được trình bày trước hội đồng chấm thi để đượ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

luận văn


dt. 1. Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì: luận văn chính trị. 2. Công trình nghiên cứu, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

Luận văn


công trình nghiên cứu của sinh viên, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học. (Từ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

luận văn


Là một danh từ. Nghĩa là bài nghiên cứu và thuyết trình, hay có cách gọi khác là công trình khoa học, thường được dùng để làm bài tốt nghiệp Đại học, hay lấy bằng cao học cho các bạn sinh viên. Một bài luận văn sẽ có yêu cầu về số từ, đề tài rõ ràng, tư liệu chính xác. Thường sinh viên có khoảng 4,5 tháng để hoàn thành bài của mình.
bao - Ngày 10 tháng 10 năm 2018

6

0   1

luận văn


dt. 1. Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì: luận văn chính trị. 2. Công trình nghiên cứu, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học (cử nhân) hay cao học (thạc sĩ): luận văn tốt nghiệp đại học. 3. Nh. Luận án.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của luận văn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< luyện luận án >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa