Ý nghĩa của từ huy hoàng là gì:
huy hoàng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ huy hoàng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa huy hoàng mình

1

42   17

huy hoàng


Là tên hay được đặt cho các bé trai có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, thành đạt, vẻ vang và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ...
ThuyNguyen - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

2

23   9

huy hoàng


t. 1. Nh. Nguy nga : Cung điện huy hoàng. 2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục : Một nền văn minh huy hoàng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

27   15

huy hoàng


có vẻ đẹp chói lọi, rực rỡ tương lai huy hoàng "Thà một phút huy hoàng rồi chợt tối, Còn hơn buồn le lói suốt tr [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

18   11

huy hoàng


| : ''Cung điện '''huy hoàng'''.'' | Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục. | : ''Một nền văn minh '''huy hoàng'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

14   14

huy hoàng


t. 1. Nh. Nguy nga : Cung điện huy hoàng. 2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục : Một nền văn minh huy hoàng.
Nguồn: vdict.com

6

0   0

huy hoàng


Huy Hoàng có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

5   13

huy hoàng


patāpa (nam), tejavantu (tính từ), ānubhāva (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của huy hoàng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hung dữ huynh trưởng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa