Ý nghĩa của từ hoàng hôn là gì:
hoàng hôn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ hoàng hôn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hoàng hôn mình

1

24   12

hoàng hôn


hoàng hôn có nghĩa là :khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ (trong câu thơ "Chiều trời lảng lảng bóng hoàng hôn" của nhà thơ bà huyện thanh quan)
doingheohetxu0 - Ngày 30 tháng 11 năm 2014

2

8   4

hoàng hôn


d. Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần. Bóng hoàng hôn. Hoàng hôn vừa xuống. Buổi hoàng hôn của cuộc đời (b.).. Các kết quả tì [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   1

hoàng hôn


Dạo này có gì mới không?I love you
Ẩn danh - Ngày 13 tháng 11 năm 2017

4

3   6

hoàng hôn


Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần. | : ''Bóng '''hoàng hôn'''.'' | : '''''Hoàng hôn''' vừa xuống.'' | : ''Buổi '''hoàng hôn''' của cu [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

1   5

hoàng hôn


d. Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần. Bóng hoàng hôn. Hoàng hôn vừa xuống. Buổi hoàng hôn của cuộc đời (b.).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

2   7

hoàng hôn


Hoàng hôn, nhá nhem, chạng vạng tối, nhá nhem tối, tối nhá nhem, tối nhọ mặt người, Hán-Việt: bàng vãn, bạc mộ v.v là các cụm từ để chỉ một khoảng thờ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

1   7

hoàng hôn


lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần hoàng hôn buông xuống buổi hoàng hôn của cuộc đời (b)
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của hoàng hôn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hoàn toàn hoàng tộc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa