Ý nghĩa của từ hiền triết là gì:
hiền triết nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ hiền triết. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hiền triết mình

1

26   12

hiền triết


dt. Người có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng: các bậc hiền triết thời cổ đại Trung Quốc.. Các kết quả tìm kiếm liên quan ch [..]
Nguồn: vdict.com

2

15   7

hiền triết


là người có học vấn uyên thâm, quân bình, trung dung. Ngoài việc tìm kiếm chân lý, nhà hiền triết còn hướng đến sự thiện. nhà hiền triết không chỉ giải quyết công việc dựa trên lý mà còn trên cái tình.
Ẩn danh - Ngày 15 tháng 1 năm 2016

3

17   13

hiền triết


Người có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng. | : ''Các bậc '''hiền triết''' thời cổ đại.'' | : ''Trung.'' | : ''Quốc.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

16   13

hiền triết


dt. Người có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng: các bậc hiền triết thời cổ đại Trung Quốc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   1

hiền triết


La nguoi hoc nhieu hieu rong va duoc rat nhieu nguoi ton sung
thuong kun - Ngày 06 tháng 12 năm 2017

6

11   13

hiền triết


người có kiến thức và những hiểu biết cao sâu, được người đời tôn sùng nhà hiền triết
Nguồn: tratu.soha.vn

7

0   2

hiền triết


Người có tư tưởng , đức độ và hiểu biết cao sâu , đc người đời tôn sùng.
Ẩn danh - Ngày 05 tháng 1 năm 2017

8

8   10

hiền triết


Nhà hiền triết
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 12 năm 2015


Thêm ý nghĩa của hiền triết
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quantième hoang mang >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa