Ý nghĩa của từ hữu hạn là gì:
hữu hạn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ hữu hạn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hữu hạn mình

1

12   12

hữu hạn


t. Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn. Sức người hữu hạn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

8   11

hữu hạn


t. Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn. Sức người hữu hạn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hữu hạn". Những từ phát âm/đánh vần giốn [..]
Nguồn: vdict.com

3

3   7

hữu hạn


bị giới hạn
Ẩn danh - Ngày 10 tháng 12 năm 2015

4

7   13

hữu hạn


có giới hạn nhất định, có hạn sức người là hữu hạn Trái nghĩa: vô hạn
Nguồn: tratu.soha.vn

5

6   13

hữu hạn


Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn. | : ''Sức người '''hữu hạn'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của hữu hạn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hững hờ inh tai >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa