Ý nghĩa của từ hữu ái là gì:
hữu ái nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ hữu ái. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hữu ái mình

1

20   6

hữu ái


Tình thân yêu giữa bè bạn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

17   6

hữu ái


Tình thân yêu giữa bè bạn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

13   2

hữu ái


Tình thân bạn bè
Anh - Ngày 01 tháng 10 năm 2015

4

13   6

hữu ái


Tình thân yêu giữa bè bạn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hữu ái". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hữu ái": . hú hí hư hại hữu ái
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của hữu ái
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rỉa ráy rỉa lông >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa