Ý nghĩa của từ hớn hở là gì:
hớn hở nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ hớn hở. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hớn hở mình

1

8   4

hớn hở


Nói nét mặt tươi tỉnh và nở nang. | : ''Thấy mẹ về, thằng bé '''hớn hở'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

6   4

hớn hở


Nói nét mặt tươi tỉnh và nở nang : Thấy mẹ về, thằng bé hớn hở.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hớn hở". Những từ phát âm/đánh vần giống như "h [..]
Nguồn: vdict.com

3

5   7

hớn hở


(nét mặt) tươi tỉnh, lộ rõ vẻ vui mừng tươi cười hớn hở nét mặt hớn hở
Nguồn: tratu.soha.vn

4

3   6

hớn hở


Nói nét mặt tươi tỉnh và nở nang : Thấy mẹ về, thằng bé hớn hở.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

2   10

hớn hở


net mat tuoi tinh
ninh viet - Ngày 23 tháng 12 năm 2013

6

2   11

hớn hở


net mat tuoi tinh
ninh viet manh - Ngày 23 tháng 12 năm 2013


Thêm ý nghĩa của hớn hở
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tảng sáng tản văn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa