Ý nghĩa của từ hưu trí là gì:
hưu trí nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ hưu trí. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hưu trí mình

1

29   17

hưu trí


"hưu" nguyên nghĩa chữ Hán là người vui thú bên thiên nhiên (gồm "nhân"và "mộc"; "trí" là cắt đứt với công việc (gồm "sự" và "đao"). Nghĩa chung người đã hết tuổi lao động, trở về nghỉ ngơi cho những nằm tháng còn lại của cuộc đời.
Ưu Quốc Nạn - Ngày 20 tháng 11 năm 2015

2

11   7

hưu trí


Nói công chức thôi việc khi tuổi già.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3   3

hưu trí


Một chế độ bảo đảm vật chất cho người lao động khi hết tuổi lao động. Người lao động được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng khi có đủ điều kiện về tuổi đời và thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Bộ luật lao động. Người lao động không đ [..]
Nguồn: phapluat.tuoitre.com.vn

4

2   3

hưu trí


nghỉ làm việc có hưởng tiền cấp định kì, khi đã phục vụ đủ thời gian theo quy định đã đến tuổi hưu trí cán bộ hưu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

5   7

hưu trí


Nói công chức thôi việc khi tuổi già.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hưu trí". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hưu trí": . hậu tra hưu trí
Nguồn: vdict.com

6

3   5

hưu trí


Nói công chức thôi việc khi tuổi già.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

1   3

hưu trí


Hưu trí là một loại chế độ của Luật Bảo hiểm xã hội nhằm chỉ những đối tượng còn sống đang thụ hưởng trợ cấp hàng tháng của cơ quan bảo hiểm xã hội khi đã thõa mãn những điều kiện quy định về tuổi đời, thời gian tham gia BHXH.
VoMinhHieu - Ngày 05 tháng 8 năm 2015

8

3   6

hưu trí


Hưu trí là tên gọi chỉ chung cho những người đã về hưu hoặc nghỉ hưu theo chế độ và được hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội. Hưu trí thường là ngư [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của hưu trí
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tằng tổ tắm nắng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa