Ý nghĩa của từ hùng vĩ là gì:
hùng vĩ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ hùng vĩ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hùng vĩ mình

1

27   6

hùng vĩ


rộng lớn và gây được ấn tượng của cái mạnh, cái đẹp (thường nói về cảnh vật) núi non hùng vĩ lâu đài c&oacut [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

26   9

hùng vĩ


To lon ;rong lon va co duoc cai manh ;cai dep
vo le yen nhi - Ngày 28 tháng 9 năm 2014

3

20   9

hùng vĩ


Mạnh mẽ lớn lao. | : ''Núi non '''hùng vĩ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

20   11

hùng vĩ


Mạnh mẽ lớn lao : Núi non hùng vĩ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hùng vĩ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hùng vĩ": . Hạng Võ hoang vu hùng vĩ [..]
Nguồn: vdict.com

5

16   10

hùng vĩ


Mạnh mẽ lớn lao : Núi non hùng vĩ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

13   8

hùng vĩ


To lon ;rong lon va co duoc cai manh ;cai dep
vo le yen nhi - Ngày 28 tháng 9 năm 2014

7

7   5

hùng vĩ


Cao lon, vi dai va dep de


Giang son hung vi
Nguyen hoang yen nhi - Ngày 04 tháng 11 năm 2015


Thêm ý nghĩa của hùng vĩ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hôn nhân hú hí >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa