Ý nghĩa của từ gác dan là gì:
gác dan nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ gác dan. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gác dan mình

1

1   0

gác dan


| Cũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

gác dan


gác-dan (F. gardien) dt., cũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
Nguồn: vdict.com

3

1   3

gác dan


gác-dan (F. gardien) dt., cũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của gác dan
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tầm bậy gấp bội >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa