Ý nghĩa của từ ái quốc là gì:
ái quốc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ái quốc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ái quốc mình

1

27   6

ái quốc


(Từ cũ) yêu nước lòng ái quốc
Nguồn: tratu.soha.vn

2

0   1

ái quốc


Ái Quốc có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

8   19

ái quốc


đgt. Yêu nước: giàu lòng ái quốc nhà ái quốc vĩ đại.1 (xã) h. Lộc Bình, t. Lạng Sơn.2 (xã) h. Nam Sách, t. Hải Dương.
Nguồn: vdict.com

4

7   22

ái quốc


đgt. Yêu nước: giàu lòng ái quốc nhà ái quốc vĩ đại. 1 (xã) h. Lộc Bình, t. Lạng Sơn. 2 (xã) h. Nam Sách, t. Hải Dương.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

3   27

ái quốc


Lạng Sơn. | H. Nam Sách,; Hải Dương. | Yêu nước. | : ''Giàu lòng '''ái quốc'''.'' | : ''Nhà '''ái quốc''' vĩ đại.'' | H. Lộc Bình,
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của ái quốc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cương cường >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa