Ý nghĩa của từ um tùm là gì:
um tùm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ um tùm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa um tùm mình

1

4   2

um tùm


Rậm rạp, sum sê. | : ''Cây cối '''um tùm'''.'' | : ''Cỏ mọc '''um tùm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4   3

um tùm


t. (Cây cối) rậm rạp, sum sê. Cây cối um tùm. Cỏ mọc um tùm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

4   3

Um tùm


(cây cối) rậm rạp, dày đặc cây cối um tùm Trái nghĩa: thưa thớt
Nguồn: tratu.soha.vn

4

3   3

um tùm


t. (Cây cối) rậm rạp, sum sê. Cây cối um tùm. Cỏ mọc um tùm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "um tùm". Những từ có chứa "um tùm" in its definition in Vietnamese. [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   0

um tùm


Trong từ điển tiếng Việt, "um tùm" là một tính từ thuộc loại từ láy ý chỉ sự rậm rạp, dày đặc, nhiều đến mức lộn xộn, không ngăn nắp hay theo trật tự nhất định
Ví dụ 1: Ngồi dưới cái cây lá mọc um tùm kia thực sự rất mát
Ví dụ 2: Lan để đồ đạc um tùm trong phòng không chịu dọn
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của um tùm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cibernetiko cimitaro >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa