wisces

Vote-up nhận được300
Vote-down nhận được114
Điểm:185 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (20)

1.

125   40

fs trên facebook


Nghĩa là Fansign trên Facebook. Đây là một trào lưu của các bạn trẻ. Để lại tên của mình trên tờ giấy và có người chụp hình cùng tờ giấy tên đó, hay thậm chí viết tên ai đó lên cơ thể và chụp lại.Thấy bạn nào chụp hình tự sướng cầm bảng tên thì đó là bạn ấy đang cầm fansign
 wisces (Ngày 28 tháng 7 năm 2013)

2.

59   9

khổ tận cam lai


Đây là câu thành ngữ Hán Việt.
Khổ: nghĩa là đắng, khốn khổ (như từ "thống khổ" tức đau khổ)
Tận: nghĩa là hết, đến tận cùng
Cam: nghĩa là ngọt (như từ "cam thảo" tức cỏ ngọt)
Lai: nghĩa là đến, tới (như từ "tương lai" tức sắp đến, sắp tới)
Khổ tận cam lai nghĩa là Đắng hết ngọt đến, khổ cực hết thì vui tươi đến.
 wisces (Ngày 28 tháng 7 năm 2013)

3.

40   21

ntn


1. Viết tắt của câu "như thế nào", dùng để viết ngắn gọn khi bạn đang email, chat chit trên Yahoo, facebook, hoặc nhắn tin.

vd: Mày ơi làm bài này ntn?

2. Viết tắt của "Not That Nice", không tốt đến thế đâu.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

4.

15   7

Pt


1. Viết tắt của từ "Physical Therapy": vật lý trị liệu.
2. Viết tắt của từ "party" thường được chúng ta dùng trong các games online, nghĩa là lập thành nhóm để đi giết quái
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

5.

13   7

ox


1. Trong tiếng anh, nó là từ lóng để chỉ một lưỡi dao sắc
2. Ở Việt Nam, nó là từ viết tắt của "ông xã", được dùng phổ biến trong các trò chơi online mà người chơi có thể cưới ảo. Có nguồn gốc đầu tiên từ game Auditon
3. Nhiều bạn trẻ Việt Nam dùng để gọi bạn trai của mình một cách thân mật.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

6.

11   10

oops


Là từ được sử dụng khi bạn nhận ra bạn vừa làm sai một việc gì đó một cách không có chủ ý hoặc có chủ ý nhưng vẫn dùng để chế giễu người khác. Thường chỉ dùng khi bạn phạm phải một lỗi lầm nhỏ.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

7.

9   3

Internet


Một ma trận mạng kết nối những máy tính trên khắp Thế giới, In-tơ-nét, tạo điều kiện thuận lợi cho các dịch vụ truyền thông dữ liệu như đăng nhập từ xa, truyền các tệp tin, thư tín điện tử và các nhóm thông tin.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

8.

9   1

ost


Viết tắt của "Original Sound Track": bản nhạc ghi âm đi kèm chương trình hay một bộ phim, được phát hành thương mại và đặc trưng cho chương trình, bộ phim đó.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

9.

4   2

to be or not to be


Câu hoàn chỉnh là "To be or not to be, that is the question"- tồn tại hay không tồn tại, đó là một câu hỏi. Đây là câu nói được trích từ trong vở kịch nổi tiếng Hamlet của William Shakespeare, miêu tả sự tuyệt vọng, muốn tự tử.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)

10.

3   1

bj


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 wisces (Ngày 25 tháng 7 năm 2013)   NSFW / 18+