Ý nghĩa của từ thương hại là gì:

thương hại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 21 ý nghĩa của từ thương hại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thương hại mình

1.

85   48

thương hại


ru long thuong sot khi thay nguoi minh han gap hoan canh kho khan va da vo thuong yeu de si nhuc nguoi do khi da lam mot viec khien minh phai ghet va tay la su tra thu doi voi nguoi lam minh khong thich
thu thuy trên 2013-09-21

2.

52   31

thương hại


Thương hại
Sót xa, đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn cần được giúp đỡ
Tuy sự cảm thông này về sau nó sẽ ảnh hưởng xấu đến người được nhận


Tình cảm của tôi giành cho em chỉ do lúc đấy tôi cảm thấy em không còn con đường nào khác để đi nên tôi mới nói những lời yêu thương đó, em.đừng nghĩ là tôi yêu em .
Ngọc Hùng trên 2014-02-09

3.

49   29

thương hại


rủ lòng thương sót khi thấy người khác gặp hoàn cảnh khó khăn và đã giả vờ thương yêu để sỉ nhục người đó khi đã làm một việc khiến mình phải ghétvà đây là sự trả thù đối với người đã làm mình không thích
Ẩn danh trên 2013-12-18

4.

42   30

thương hại


Thương hại
Sót xa, đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn cần được giúp đỡ
Tuy sự cảm thông này về sau nó sẽ ảnh hưởng xấu đến người được nhận


Tình cảm của tôi giành cho em chỉ do lúc đấy tôi cảm thấy em không còn con đường nào khác để đi nên tôi mới nói những lời yêu thương đó, em.đừng nghĩ là tôi yêu em .
Ngọc Hùng trên 2014-02-09

5.

55   44

thương hại


thương hại là xuất phát từ một động cơ không lành mạnh, vụ lợi cho bản thân, như thế thì sẽ hạ thấp giá trị của bản thân
Iam not lonely trên 2013-12-18

6.

43   34

thương hại


rủ lòng thương sót khi thấy người khác gặp hoàn cảnh khó khăn và đã giả vờ thương yêu để sỉ nhục người đó khi đã làm một việc khiến mình phải ghétvà đây là sự trả thù đối với người đã làm mình không thích
 demonhumter06 trên 2013-10-26

7.

41   32

thương hại


to ve thuong hai nguoi ngheo, khong co mot chut tinh thuong va cam thong
 thuong trên 2013-12-16

8.

30   22

thương hại


lòng thương hại có thể là sự đồng cảm giúp đỡ người khác nhưng chỉ tự xuất phát trong một hoàn cảnh nhất định nào đó chứ không phải xuất phát từ trái tim
Nha đam Atiso trên 2015-10-01

9.

36   31

Thương hại


rủ lòng thương xót tỏ vẻ thương hại thương hại những người nghèo khổ
Nguồn: tratu.soha.vn

10.

10   13

thương hại


Lòng thương hại xuất phát từ động cơ vụ lợi, đau lòng, thương cảm cho người khác vì mục đích cá nhân (VD:đánh bóng tên tuổi của mình,...).
Hậu quả: Hạ thấp giá trị con người, mọi người xung quanh lẫn nhau.
Trịnh Ng. Yến Vy trên 2016-10-04

11.

27   31

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Võ Khôi Nguyên trên 2014-10-09

12.

10   16

thương hại


La ru long thuong xot khi nguoi khac gap kho khan va gia vo giup do khi minh khong muon
Hoa  trên 2016-10-03

13.

9   15

thương hại


Ru long thuong xot mot ai do
yen trên 2015-09-21

14.

28   37

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Võ Khôi Nguyên trên 2014-10-09

15.

6   16

thương hại


Thương sót khi thấy người mình khinh bỉ lại gặp khó khăn
Ẩn danh trên 2016-09-26

16.

18   31

thương hại


đgt. Rủ lòng thương xót: không cần ai thương hại đến tôi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

17.

17   35

thương hại


đgt. Rủ lòng thương xót: không cần ai thương hại đến tôi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thương hại". Những từ phát âm/đánh vần giống như "thương hại": . thông hơi thương hại thương hội
Nguồn: vdict.com

18.

20   39

thương hại


Rủ lòng thương xót. | : ''Không cần ai '''thương hại''' đến tôi.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

19.

9   28

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Võ Khôi Nguyên trên 2014-10-09

20.

8   30

thương hại


ru long thuong xot khong can ai giup do
nhanh cay hong trên 2013-10-16

21.

3   26

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Ẩn danh trên 2014-10-09


Thêm ý nghĩa của thương hại
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< thưa thương nhớ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa