Ý nghĩa của từ tạo hóa là gì:

tạo hóa nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ tạo hóa. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tạo hóa mình

1.

13   9

tạo hóa


tạo hoá d. Đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hoá, đổi thay, theo quan niệm duy tâm. Bàn tay của tạo hoá.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2.

4   1

tạo hóa


Tạo hóa
1. Chỉ tự nhiên giới tạo ra muôn vật. ◇Trang Tử 莊子: "Kim nhất dĩ thiên địa vi đại lô, dĩ tạo hoá vi đại dã, ô hô vãng nhi bất khả ta?" 今一以天地為大鑪, 以造化為大冶, 惡乎往而不可哉 (Đại tông sư 大宗師) Nay lấy trời đất là cái lò lớn, lấy tạo hoá là thợ đúc lớn, thì đi vào đâu mà chẳng được ru?
2. Sáng tạo hoá dục.
3. Phúc lành, hạnh vận. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Dã đắc liễu không nhi, hảo đãi giáo cấp ngã tác thi, tựu thị ngã đích tạo hoá liễu" 也得了空兒, 好歹教給我作詩, 就是我的造化了 (Đệ tứ thập bát hồi) Lúc nào rỗi, đến nhờ cô dạy làm thơ thì phúc cho em lắm.
Hiểu khái quát: Tạo hóa là sự chuyển hóa để trở thành các tạo vật, từ sơ khai cho tới hiện tại.
Nguyễn Ngọc trên 2016-12-10

3.

6   4

tạo hóa


Tạo hóa là chủ thể tạo ra muôn vật từ khoáng vật cho đến thực vật đông vật trong đó có con người. Đồng thời tạo cũng duy trì và hũy diệt muôn vật.
Chơn TÂM trên 2015-04-20

4.

4   2

tạo hóa


từ thiên nhiên tạo ra
tram trên 2015-11-02

5.

8   7

tạo hóa


tạo hoá d. Đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hoá, đổi thay, theo quan niệm duy tâm. Bàn tay của tạo hoá.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tạo hóa". Những từ phát âm/đánh vần giống như "tạo hóa": . tạo hóa tờ hoa. Những từ có chứa "tạo hóa": . lò tạo hóa [..]
Nguồn: vdict.com

6.

7   10

tạo hóa


Tạo hoá. | Đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hoá, đổi thay, theo quan niệm duy tâm. Bàn tay của tạo hoá.
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của tạo hóa
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< tư thế tản mạn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa