Ý nghĩa của từ sad là gì:
sad nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ sad. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa sad mình

1

38   15

sad


Là tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là " buồn" chỉ cảm giác của một ai đó với tâm trạng đau khổ vì một điều gì đó mình không hài lòng, không đạt được trong cuộc sống, học tập và tình yêu.
Thường đứng sau phó từ "so"
Ví dụ: i am so sad today.= ngày hôm nay tôi thật buồn
Caominhhv - Ngày 03 tháng 8 năm 2013

2

23   16

sad


đây là tính từ thể hiện trạng thái buồn bã,buồn rầu của con người
-(đùa cợt)quá tồi k thể sửa được
-không xốp,chắc(bánh)
-chết (màu sắc)
Sad colour
hadat92 - Ngày 17 tháng 9 năm 2013

3

20   14

sad


Buồn rầu, buồn bã. | : ''to look '''sad''''' — trông buồn | Quá tồi, không thể sửa chữa được. | Không xốp, chắc (bánh). | Chết (màu sắc). | : '''''sad''' col [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

15   11

sad


buồn
Nguồn: speakenglish.co.uk

5

0   0

sad


- Tính từ: buồn
Ví dụ: Có chuyện gì khiến bạn buồn sao? (Why do you look so sad?)
- Ngoài ra, đây là tên của nhiều bài hát. Ví dụ như của XXXTENTACION được phát hành năm 2018 do Jahseh Onfroy và John Cunningham sáng tác.
- Từ viết tắt của Seasonal Affective Disorder.
nghĩa là gì - Ngày 21 tháng 1 năm 2019

6

11   12

Sad


                                 &n [..]
Nguồn: hoi.noi.vn

7

10   13

sad


[sæd]|tính từ buồn rầu, buồn bãto look sad trông buồn tồi; đáng trácha sad state of affairs một tình trạng tồi tệ về công việca sad case of cruelty một trường h [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

8

11   15

sad


Từ sad có nghĩa là buồn bã, trông đáng buồn, buồn rầu,, quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp.
nguyen thanh huy - Ngày 15 tháng 9 năm 2013


Thêm ý nghĩa của sad
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rum saliva >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa