Ý nghĩa của từ phương thức là gì:

phương thức nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ phương thức. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phương thức mình

1.

13   4

phương thức


Cách thức và phương pháp (nói tổng quát). Phương thức đấu tranh. Phương thức trả lương theo sản phẩm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

4   1

phương thức


Phương thức có thể được chia thành các chế độ từ, có nghĩa là một cách hay phương pháp làm điều gì đó. Bạn có thể phải đi du lịch đến thăm người thân trên các kỳ nghỉ và sử dụng một máy bay như là phương pháp hoặc phương thức vận tải của bạn.
honghung123 trên 2016-12-13

3.

5   6

Phương thức


cách thức và phương pháp tiến hành (nói tổng quát) phương thức canh tác lạc hậu
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

2   6

phương thức


d. Cách thức và phương pháp (nói tổng quát). Phương thức đấu tranh. Phương thức trả lương theo sản phẩm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phương thức". Những từ phát âm/đánh vần giống như "phương thức": . phương thuốc phương thức
Nguồn: vdict.com

5.

1   8

phương thức


upāya (nam), kama (nam)
Nguồn: phathoc.net

6.

0   9

phương thức


d. Cách thức và phương pháp (nói tổng quát). Phương thức đấu tranh. Phương thức trả lương theo sản phẩm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của phương thức
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< phương châm phương tây >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa