Ý nghĩa của từ nhu mì là gì:

nhu mì nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ nhu mì. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhu mì mình

1.

21   10

nhu mì


nhu mì nghĩa là hiền lành,ôn hòa,biết cảm thông,hay thương xót,chấp nhận chịu đựng tổn thương,đón nhận những tổn thương mà người khác đem lại nhưng không cay đắng,chờ đợi người khác nhận ra lỗi lầm và thay đổi,chờ đợi người khác trở nên tốt hơn trong tình yêu thương
một người nhu mì còn là người yêu hòa bình,là một người hay hòa giải,không thích lí sự,tranh luận,người nhu mì còn là người có tài dạy dỗ,yêu công lí và bày tỏ lẽ thật bằng tình yêu,người nhu mì luôn rút lui khi sắp có tranh cãi để bảo vệ lẽ thật,người nhu mì không nhu nhược.
làm sao phân biệt được,đó chính là dựa vào động cơ. Người nhu nhược rút lui vì sợ,vì biết mình không có khả năng thắng thế,rút lui nhưng cay đắng trong lòng. Người nhu mì rút lui không tranh cãi để chờ một dịp tiện khác tốt hơn làm sáng tỏ sự việc,người nhu mình có động cơ đó là bày tỏ lẽ thật bằng tình yêu,sự ôn hoàn,không muốn gây mất hòa khí,và không muốn đem thương tổn đến cho người khác
 Hana Ntv trên 2013-08-23

2.

12   3

Nhu mì


dịu hiền, mềm mỏng trong quan hệ đối xử ăn nói nhu mì
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

7   6

nhu mì


Hiền lành, nết na. | : ''Khen bà tính '''nhu mì''' (Tú Mỡ)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

2   2

nhu mì


Con gai yeu dieu ngoan hien net na thi thuong duoc goi la nhu mi
Éola trên 2016-10-09

5.

3   3

nhu mì


ăn nói nhỏ nhẹ hiền lành
ngankieunguyen trên 2016-01-28

6.

4   5

nhu mì


tt Hiền lành, nết na: Khen bà tính nhu mì (Tú-mỡ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7.

2   6

nhu mì


tt Hiền lành, nết na: Khen bà tính nhu mì (Tú-mỡ).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhu mì". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nhu mì": . nhu mì nhũ mẫu
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của nhu mì
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< nhiệt độ nhu động >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa