Ý nghĩa của từ nhược điểm là gì:

nhược điểm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ nhược điểm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhược điểm mình

1.

24   10

nhược điểm


Chỗ kém, chỗ yếu. | : ''Một '''nhược điểm''' lớn của anh ta là hay tự ái.'' | : ''Những '''nhược điểm''' của máy.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

8   1

nhược điểm


nhược điểm là điểm yếu của con người
Thịnh trên 2014-12-26

3.

18   12

Nhược điểm


chỗ kém, chỗ yếu nhược điểm của hắn là nhu nhược khắc phục nhược điểm Trái nghĩa: ưu điểm
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

13   11

nhược điểm


d. Chỗ kém, chỗ yếu. Một nhược điểm lớn của anh ta là hay tự ái. Những nhược điểm của máy.
Nguồn: vdict.com

5.

12   12

nhược điểm


d. Chỗ kém, chỗ yếu. Một nhược điểm lớn của anh ta là hay tự ái. Những nhược điểm của máy.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6.

4   4

nhược điểm


chỗ yếu, chỗ kém.một điểm khiến ta khó làm việc gì mà mình bị yếu
thông trên 2016-09-26

7.

3   6

nhược điểm


Nhược điểm là điểm yếu cần phải khắc phục, không chỉ con người cần khắc phục nó mà cả sự vật hay máy móc cũng cần phải khắc phục sửa chữa. Để tớ đưa VD cho các bạn hiểu nhé:
-Nhược điểm của Hương là bừa bộn.
- Cái máy sấy đó có nhược điểm là cứ dùng được một chút thì tắt.
Hà Thuỳ An trên 2016-12-26


Thêm ý nghĩa của nhược điểm
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< nhược nhượng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa