Ý nghĩa của từ ngang bướng là gì:

ngang bướng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ngang bướng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngang bướng mình

1.

2   2

ngang bướng


Không biết nghe lời,sai còn lỳ lợm,không sửa sai...thì được gọi là bướng nhưng dù sao thì đó cũng là dấu hiệu của các cô gái trong sáng...chỉ cần mấy cô gái sửa đi một tí là ok r
Miu trên 2016-12-01

2.

5   6

ngang bướng


Nh. Bướng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

7   8

Ngang bướng


bướng, nhất định không chịu nghe theo ai cả mà cứ theo ý mình, dù có biết là sai trái đi nữa đứa trẻ ngang bướng, không chịu nghe lời sai rành rành mà vẫn còn ngang bướng Đồng nghĩa: bướng bỉnh
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

3   6

ngang bướng


Nh. Bướng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ngang bướng". Những từ có chứa "ngang bướng" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . ngang nhiên ngang ngang trái ngang ngang ngang tàng ngang ngửa nghênh ngang cắt ngang đâm khổ more...
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của ngang bướng
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ngai r ngang dọc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa