Ý nghĩa của từ mong manh là gì:
mong manh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mong manh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mong manh mình

1

8   5

mong manh


dt. 1. Mỏng manh: Chiếc lá mong manh. 2. Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được: mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi. 3. Khôn [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

4   1

mong manh


mong manh có nghĩa là rât mỏng manh
ngan - Ngày 14 tháng 9 năm 2015

3

5   4

Mong manh


ở trạng thái có rất ít, không bao nhiêu, mà lại không bền chắc, dễ mất đi, dễ tan biến đi khả năng sống rất mong manh hi vọ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

5   5

mong manh


Mỏng manh. | : ''Chiếc lá '''mong manh'''.'' | Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được. | : ''Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ '''mong manh''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

3   6

mong manh


dt. 1. Mỏng manh: Chiếc lá mong manh. 2. Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được: mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi. 3. Khôn [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của mong manh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< miễn thuế mua bán >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa