Ý nghĩa của từ miệt thị là gì:
miệt thị nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ miệt thị. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa miệt thị mình

1

24   3

Miệt thị


tỏ thái độ khinh rẻ, coi thường người khác vì cho là thấp hèn lên giọng miệt thị
Nguồn: tratu.soha.vn

2

18   7

miệt thị


Coi khinh, coi thường: Thực dân miệt thị dân tộc thuộc địa.
Nguồn: vdict.com

3

11   7

miệt thị


Coi khinh, coi thường. | : ''Thực dân '''miệt thị''' dân tộc thuộc địa.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

1   1

miệt thị


Miệt thị là tỏ thái độ khinh rẻ, coi thường người khác vì cho là thấp hèn lên giọng miệt thị
Ẩn danh - Ngày 12 tháng 4 năm 2017

5

7   8

miệt thị


Coi khinh, coi thường: Thực dân miệt thị dân tộc thuộc địa.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của miệt thị
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quét đất quân phân >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa