Ý nghĩa của từ me too là gì:
me too nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ me too. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa me too mình

1

108   46

me too


Có nghĩa là "Tôi cũng vậy", thể hiện sự tương đồng, giống với ý kiến mà người đối thoại đưa ra.
Ví dụ: I would like to have a drink now. - Me, too
Anh muốn uống nước bây giờ - Em cũng thế
lucyta - Ngày 02 tháng 8 năm 2013

2

64   41

me too


mình cũng thế, =me as well

-i just killed someone...
(tao vừa giết người xong...)
-me too! highfive!!
(tao cũng thế! highfive!)
heatherle - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

3

52   35

me too


Anh cung vay
Ẩn danh - Ngày 14 tháng 11 năm 2013

4

53   38

me too


Tôi cũng thế, tôi đồng ý, tôi nhất trí,...
Chỉ sự đồng tính với một ý kiến được nêu ra trước đó. Thường được dùng để tránh lặp từ nhưng chỉ dùng trong văn nói hoặc văn bản không mang tính trang trọng.
thanhthu - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

5

47   32

me too


loại từ: cụm trạng từ
ý nghĩa: tôi cũng vậy
cách dùng: me too là một cụm từ dùng để chỉ sự giống nhau hoặc đồng ý giữa người nói với một sự việc, ý kiến nào đó khác.
lưu ý: Me too chỉ dùng để diễn đạt sự đồng ý của chính bản thân người nói chứ không phải bất kì chủ thể nào khác.
ví dụ một
A: I really want to improve my writing skill of English
B: me too
bản dịch tham khảo:
A: tôi thực sự muốn nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh
B: tôi cũng vậy
ví dụ hai:
A: I like eating tropical fruits such as banana or pine apple
B: me too, both banana and pine apple are very delicious
bản dịch tham khảo:
A: Mình thích ăn cách loại hoa quả nhiệt đới như là chuối hay quả thơm
B: mình cũng vậy, cả chuối lẫn quả thơm đều rất ngon.
Những từ có liên quan: cần phân biệt me too với những trường hợp khác có cùng nghĩa nhưng được sử dụng trong những văn cảnh ngữ pháp khác nhau
ví dụ:
neither do I nghĩa là không mà cũng không
i don't either nghĩa là không mà cũng không
so do I nghĩa là tôi cũng vậy, dùng giống như me too.
leglove - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

6

35   29

me too


toi,cung vay
Ẩn danh - Ngày 03 tháng 11 năm 2013

7

42   37

me too


Me: tôi
Too: cũng
Me too: Tôi cũng thế, tôi giống thế, tôi đồng ý, tôi nhất trí, tôi không có ý kiến khác
Ví dụ: A: I'm so tired ( Tôi mệt quá)
B: Me too ( tôi cũng thế)
gracehuong - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

8

0   0

me too


Nghĩa của từ: tôi cũng vậy.
Thường được đừng độc lập.
Ví dụ: Mai tôi đi xem phim ở quận 1. - Ồ tôi cũng vậy nè. (I will go to cinema in district 1 tomorrow. - Oh me too.)
Ngoài ra, "Me too" còn là cái tên của một tổ chức nổi tiếng thế giới về chống lại và chấm dứt bạo lực tình dục (Me too Movement).
nga - Ngày 09 tháng 10 năm 2018

9

26   30

me too


là tôi cũng vậy
bí mật - Ngày 22 tháng 8 năm 2014

10

26   30

me too


tôi cũng z
thuy - Ngày 12 tháng 1 năm 2016

11

23   33

me too


Toi cung vay
Vd I am a student
Me too
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 8 năm 2015


Thêm ý nghĩa của me too
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nam mô a di đà phật quay tay >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa