Ý nghĩa của từ manh động là gì:
manh động nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ manh động. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa manh động mình

1

8   3

manh động


1. Chỉ những người suy nghĩ không kĩ càng trước khi hành động, dẫn tới những hành vi gây hại cho người khác về tính mạng, tài sản và thiệt hại đối với chính bản thân họ dù có phương án giải quyết mâu thuẫn tốt hơn: Thanh niên manh động
markarus - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

2

5   3

Manh động


hành động phiêu lưu, có phần liều lĩnh khi điều kiện chủ quan và khách quan chưa chín muồi, dễ dẫn đến thất bại không đư [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

5   4

manh động


Là tính từ chỉ hành động manh tính bột phát, liều lĩnh dễ gây nên những hậu quả xấu, hậu quả khôn lường.
Chỉ tính cách của những người (thường là đàn ông) sẵn sàng gây gổ, đánh nhau hoặc phản ứng tiêu cực mang tính tức thì đối với người khác
Ví dụ
Tên cướp rất manh động, nếu không cẩn thận nó sẽ sẵn sàng nổ súng ngay
Caominhhv - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

4

3   2

manh động


manh động là hành động vội vã, không cân nhắc kỷ, dẫn đến thất bại hoặc hậu quả xấu không lường.
Văn - Ngày 11 tháng 12 năm 2015

5

3   4

manh động


Hành động phiêu lưu của các nhà cách mạng chủ trương phát động khởi nghĩa, khi điều kiện chủ quan và khách quan chưa chín muồi.. Các kết quả tìm kiếm liên [..]
Nguồn: vdict.com

6

2   5

manh động


Hành động phiêu lưu của các nhà cách mạng chủ trương phát động khởi nghĩa, khi điều kiện chủ quan và khách quan chưa chín muồi.
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

3   6

manh động


Hành động phiêu lưu của các nhà cách mạng chủ trương phát động khởi nghĩa, khi điều kiện chủ quan và khách quan chưa chín muồi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của manh động
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thừa tập thừa tiếp >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa