Ý nghĩa của từ mộc mạc là gì:
mộc mạc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mộc mạc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mộc mạc mình

1

45   16

Mộc mạc


giản dị, đơn sơ, giữ nguyên vẻ tự nhiên ăn nói mộc mạc sống giản dị, mộc mạc
Nguồn: tratu.soha.vn

2

20   11

mộc mạc


tt 1. Chất phác, không chải chuốt: Mộc mạc ưa nhìn, lọ điểm trang (NĐM). 2. Không hoa hoét: Quà nhà quê mộc mạc, ngon và lành (Ng-hồng).
Nguồn: vdict.com

3

14   12

mộc mạc


giản dị, đơn sơ, bình thường không quá cầu kì
mộc mạc có thể nói trong giao tiếp, trang phục..
hônglan - Ngày 18 tháng 8 năm 2015

4

14   14

mộc mạc


tt 1. Chất phác, không chải chuốt: Mộc mạc ưa nhìn, lọ điểm trang (NĐM). 2. Không hoa hoét: Quà nhà quê mộc mạc, ngon và lành (Ng-hồng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

10   21

mộc mạc


Chất phác, không chải chuốt. | : '''''Mộc mạc''' ưa nhìn, lọ điểm trang (Nông Đức Mạnh)'' | Không hoa hoét. | : ''Quà nhà quê '''mộc mạc''', ngon và lành (Nguyên [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của mộc mạc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mỗi mộng mị >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa