Ý nghĩa của từ mềm mại là gì:
mềm mại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mềm mại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mềm mại mình

1

8   3

mềm mại


Dịu dàng, dễ coi, dễ nghe: Dáng điệu mềm mại; Câu nói mềm mại.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mềm mại". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mềm [..]
Nguồn: vdict.com

2

6   4

Mềm mại


mềm và gợi cảm giác dễ chịu khi sờ đến tấm lụa mềm mại đôi bàn tay mềm mại có dáng, nét lượn cong tự nhiên, tr&oc [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

6   5

mềm mại


Dịu dàng, dễ coi, dễ nghe: Dáng điệu mềm mại; Câu nói mềm mại.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   0

mềm mại


từ đồng nghĩa với mềm mại là gì giúp anh với
Lê Văn Luận - Ngày 08 tháng 5 năm 2017

5

3   4

mềm mại


saṇha (tính từ), siniddha (tính từ), sukhumāla (tính từ), maddava (trung), mudu (tính từ), muduka (tính từ), saṇha (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

3   7

mềm mại


Dịu dàng, dễ coi, dễ nghe. | : ''Dáng điệu '''mềm mại'''.'' | : ''Câu nói '''mềm mại'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của mềm mại
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phó thang phó quan >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa